Bảng Test Cho Bé 1 Tuổi

LĨNH VỰC GIAO TIẾP

Tiếp nhận

  • 1 Có những biểu hiện chứng tỏ đã hiểu được nghĩa của từ “không”, hoặc những cử chỉ tương đồng với nghĩa của từ này (ví dụ: ngừng hành động khi nghe nói “không”).
  • 2 Có những biểu hiện chứng tỏ đã hiểu được nghĩa của từ “có”, “được”, hoặc những cử chỉ tương đồng với nghĩa của từ này. (ví dụ: tiếp tục hành động, mỉm cười,…khi nghe nói “được” hoặc “có”)
  • 3 Lắng nghe một câu chuyện trong vòng ít nhất 5 phút (nghĩa là, luôn giữ yên lặng và hướng chú ý đến người kể, hoặc người đọc trong vòng 5 phút).

Biểu đạt

  • Nói “Ba-ba”, “Ma-ma”, hoặc một từ khác để gọi cha mẹ, cũng như người chăm sóc (gồm cả tên riêng, hoặc tên hiệu của cha mẹ, cũng như người chăm sóc).
  • Chỉ vào thứ mà trẻ muốn nhưng lại không với tới.
  • Chỉ vào hoặc có những cử chỉ thể hiện sự lựa chọn đối với một thứ gì đó (ví dụ: chỉ vào thứ mà trẻ lựa chọn khí được hỏi: “con muốn cái này, hay cái kia?”).
  • Nhắc lại, hoặc cố gắng nhắc lại những từ thông dụng ngay sau khi được nghe (ví dụ: quả bóng, ô tô, đi…).
  • Gọi được ít nhất tên của ba thứ (ví dụ: chai, chó, ghế…).
  • Nói yêu cầu của mình bằng một từ (ví dụ: nữa, đi…).
  • Biết sử dụng tên riêng, hoặc tên hiệu của anh, chị, em hoặc bạn bè trong tiếp xúc hàng ngày hoặc nói được tên của những người này khi được yêu cầu.
  • Trả lời, hoặc cố gắng trả lời bằng từ ngữ khi được hỏi.
  • Gọi được ít nhất tên của 10 thứ.
  • Nói được tên, hoặc tên hiệu của mình khi được hỏi (ví dụ: Tuấn, “tít”…).
  • Sử dụng những lời nói được kết cấu bởi một danh từ và một động từ (ví dụ: Nga ăn, đi nhà…).
  • Đặt câu hỏi bằng cách biến tố từ ngữ, hoặc sử dụng những cụm từ đơn giản (ví dụ: “của con?”, “con đi?”…) không cần chú trọng ngữ pháp.

Kỹ năng sinh hoạt thường ngày

Sinh hoạt cá nhân

  • Uống nước bằng ly hoặc cốc; có thể còn làm rớt nước.
  • Báo cho người lớn biết khi bị ướt, hoặc bị bẩn quần áo, hoặc tã (ví dụ: chỉ tay, kêu, hoặc giật tã…).
  • Tự xúc bằng thìa; có thể còn làm rơi vãi thức ăn.
  • Mút bằng ống hút.
  • Tự cởi những đồ mặc mở ở phía trước (ví dụ: áo khoác hoặc áo nỉ); không phải tự cởi cúc hoặc tự kéo khóa.

Sinh hoạt gia đình

  • Cẩn thận với những thứ nóng xung quanh (ví dụ: lửa, bếp…).
  • Phụ giúp những việc vặt trong nhà (ví dụ: lau bụi, xếp gọn quần áo, đồ chơi, cho vật nuôi ăn…).
  • Thu dọn những đồ không dễ vỡ trên góc bàn ăn của mình.
  • Dọn dẹp chỗ học, chỗ chơi của mình sau khi học hoặc chơi xong (ví dụ: xếp gọn màu vẽ, đồ chơi…).
  • Cất những đồ riêng của mình (ví dụ: đồ chơi, sách vở…).

Sinh hoạt cộng đồng

  • Có những biểu hiện chứng tỏ đã hiểu chức năng của điện thoại (ví dụ: giả vờ nói chuyện điện thoại…).
  • Nói chuyện với người quen qua điện thoại.
  • Sử dụng Tivi hoặc đài không cần người khác giúp (ví dụ: bật mở, chọn kênh, chọn sóng, chọn chương trình…). Hướng dẫn chấm điểm: có thể chọn K/P nếu trong nhà không có TV/ đài.

Lĩnh vực xã hội hóa

Quan hệ cá nhân

  • Thể hiện sự quan tâm đối với những trẻ khác cùng độ tuổi thay vì chỉ quan tâm đến anh chị em trong gia đình (ví dụ: dõi theo hoặc mỉm cười với những trẻ khác.)
  • Bắt chước những cử chỉ đơn giản (ví dụ: vỗ tay, vẫy tay tạm biệt…)
  • Dùng hành động để bày tỏ niềm vui hoặc sự quan tâm lo lắng cho người khác (ví dụ: ôm, tét tay, nắm tay người khác…).
  • Thể hiện mong muốn làm vui lòng người khác (ví dụ: chia sẻ bánh kẹo, đồ chơi, cố giúp người khác ngay cả khi không đủ khả năng giúp…).

Vui chơi giải trí

  • Chơi cạnh một trẻ khác, nhưng mỗi trẻ chơi một thứ riêng.
  • Chơi cùng với những trẻ khác (ví dụ: không đứng ngoài nhóm bạn, không né tránh bạn…).
  • Chơi hòa thuận với những trẻ khác trong khoảng 5 phút.
  • Chơi hòa thuận với những trẻ khác trong khoảng thời gian lâu hơn 5 phút
  • Tiếp tục chơi với bạn và ít quấy nhiễu, khóc đòi khi cha mẹ hoặc người chăm sóc rời đi.

Kỹ năng ứng xử

  • Chuyển từ hành động này sang hành động khác một cách dễ dàng.
  • Nói “cảm ơn” khi nhận được thứ gì từ người khác.
  • Thay đổi hành vi tùy theo mức độ quen biết với những người xung quanh (ví dụ: hành động khác nhau tùy theo những người xung quanh là người trong nhà hay người lạ.).
  • Ngậm miệng khi nhai.

Lĩnh vực kỹ năng vận động

Các kỹ năng thô

  • Tự chuyển mình lên tư thế đứng.
  • Bò được lên bậc cầu thang, hoặc bậc thềm.
  • Đi được ít nhất 2 bước.
  • Đứng không bám, vịn trong vòng 1 đến 3 phút.
  • Lăn được quả bóng khi đang ở tư thế ngồi.
  • Leo lên và leo xuống các đồ vật thấp (ví dụ: ghế ngồi, bậc lên xuống).
  • Bò xuống cầu thang, hoặc bậc thềm.
  • Đứng trong vòng ít nhất 5 phút.
  • Đi lại trong phòng, có thể chưa vững và hay bị ngã.

Các kỹ năng tinh

  • Lấy được đồ vật (ví dụ: kẹp quần áo, khối hộp nhỏ…) ra khỏi hộp hoặc đồ chứa.
  • Bỏ đồ vật (ví dụ: kẹp quần áo, khối hộp nhỏ…) vào hộp hoặc đồ đựng.
  • Lật mở được bảng gấp, nếp gấp hoặc từng trang sách.

Start typing and press Enter to search

Giỏ Hàng

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.