Bảng Test Cho Bé Dưới 1 Tuổi

LĨNH VỰC GIAO TIẾP

Tiếp nhận

  • Hướng mắt và quay đầu về phía có âm thanh
  • Nhìn về phía cha mẹ, hoặc người chăm sóc khi nghe thấy tiếng nói của họ
  • Có phản ứng khi nghe nói đến tên của mình (ví dụ: hướng về phía người nói, cười mỉm…)

Biểu đạt

  • Khóc hoặc quấy khi đói hoặc bị ướt.
  • Cười đáp lại nụ cười của bạn.
  • Tạo ra những âm thanh thể hiện sự thích thú (ví dụ: gư gư, cười thành tiếng).
  • Tạo ra những âm thanh phi ngôn ngữa đặc trưng của trẻ nhỏ (nghĩa là bập bẹ, bi bô).
  • Tạo ra những âm thanh hoặc cử chỉ (ví dụ: vẫy tay) để được cha mẹ, hoặc người chăm sóc để ý đến.
  • Tạo ra những âm thanh, hoặc cử chỉ (ví dụ: lắc đầu) khi muốn một hành động nào đó ngừng lại, hoặc tiếp tục.
  • Vẫy tay tạm biệt khi người khác vẫy tạm biệt, hoặc khi cha mẹ cũng như người chăm sóc yêu cầu.

Kỹ năng sinh hoạt thường ngày

Sinh hoạt cá nhân

  • Há miệng khi thức ăn được đưa lên miệng.
  • Ăn thức ăn đặc (ví dụ: bột, rau hoặc thịt xay…).
  • Ngậm hoặc nhai thức ăn khô ( ví dụ: bánh quy, bánh mỳ…).

Sinh hoạt gia đình

  • Cẩn thận với những thứ nóng xung quanh (ví dụ: lửa, bếp…).
  • Phụ giúp những việc vặt trong nhà (ví dụ: lau bụi, xếp gọn quần áo, đồ chơi, cho vật nuôi ăn…).
  • Thu dọn những đồ không dễ vỡ trên góc bàn ăn của mình.
  • Dọn dẹp chỗ học, chỗ chơi của mình sau khi học hoặc chơi xong (ví dụ: xếp gọn màu vẽ, đồ chơi…).
  • Cất những đồ riêng của mình (ví dụ: đồ chơi, sách vở…).

Lĩnh vực xã hội hóa

Quan hệ cá nhân

  • Nhìn mặt người chăm sóc.
  • Dõi mắt theo những người đi ngang qua chỗ mình nằm (cũi hoặc giường) trong vòng 5 giây hoặc lâu hơn.
  • Biểu đạt được ít nhất 2 sắc thái cảm xúc (ví dụ: cười, khóc, gào thét…).
  • Cười, hoặc tạo ra những âm thanh thể hiện sự vui sướng khi người thân lại gần.
  • Thiết lập hoặc cố gắng thiết lập các mối tương tác xã hội (ví dụ: cười, gây tiếng ồn…).
  • Vươn người về phía người thân khi người này đưa tay ra đón trẻ.
  • Thể hiện thái độ lựa chọn đối với một số đồ vật hoặc người nào đó (ví dụ: cười, với tay hoặc di chuyển về phía người hoặc đồ vật đó.)
  • Thể hiện sự quý mến đối với những người thân quen (ví dụ: lại gần, ôm, hôn, nép mình vào…).
  • Bắt chước hoặc cố gắng bắt chước những biểu cảm trên khuôn mặt của cha mẹ hoặc người chăm sóc (ví dụ: tươi cười, cau mày…).
  • Loanh quanh kiếm tìm cha, mẹ, người chăm sóc hoặc những người thân khác ở gần mình.

Vui chơi giải trí

  • Đáp lại sự vui đùa của cha mẹ hoặc người chăm sóc (ví dụ: cười, vỗ tay…).
  • Thể hiện sự tò mò, quan tâm đối với nơi mình đang ở (ví dụ: nhìn quanh hoặc đi lại ngó nghiêng, sờ mó các thứ…)
  • Hưởng ứng các trò chơi mang tính tương tác giản đơn (ví dụ: chơi ú òa, trốn tìm…).

Kỹ năng ứng xử

  • Chuyển từ hành động này sang hành động khác một cách dễ dàng.
  • Nói “cảm ơn” khi nhận được thứ gì từ người khác.
  • Thay đổi hành vi tùy theo mức độ quen biết với những người xung quanh (ví dụ: hành động khác nhau tùy theo những người xung quanh là người trong nhà hay người lạ.).
  • Ngậm miệng khi nhai.

Lĩnh vực kỹ năng vận động

Các kỹ năng thô

  • Giữ thẳng đầu trong vòng ít nhất 15 giây, khi được bế đứng.
  • Ngồi có trợ giúp (ví dụ: trong ghế, với gối…) trong vòng ít nhất 1 phút.
  • Ngồi không cần trợ giúp trong vòng ít nhất 1 phút.
  • Trườn hoặc di chuyển bằng bụng trên mặt sàn.
  • Ngồi không cần trợ giúp ít nhất trong vòng 10 phút.
  • Tự ngồi dậy và giữ tư thế ngồi không cần trợ giúp trong vòng ít nhất 1 phút.
  • Bò bằng tay và đầu gối được ít nhất 1,5m ( bụng không chạm sàn).

Các kỹ năng tinh

  • Với đồ chơi hoặc các đồ vật.
  • Lấy được những đồ vật nhỏ (kích thước mỗi bề không quá 2cm), có thể dùng cả 2 tay.
  • Chuyển đồ vật từ tay này sang tay kia.
  • Bóp những đồ chơi có tính năng kêu “chít, chít”.
  • Lấy được những đồ vật nhỏ bằng ngón cái và những ngón tay khác.

Start typing and press Enter to search

Giỏ Hàng

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.